TanroDictionary

apposition

/ˌæpəˈzɪʃn/

Anh
0

apposition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đóng (dấu), sự áp (triện); Sự áp đặt vào; sự ghép vào; Phần chêm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đóng (dấu), sự áp (triện).danh từEN-VI Dict
  2. Sự áp đặt vào; sự ghép vào.danh từEN-VI Dict
  3. Phần chêm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The seal was fixed by apposition.

  2. The apposition of the parts made it tight.

  3. The noun is in apposition to the verb.

  4. in apposition to

    là phần chêm của