Nghĩa tiếng Việt
- Sự đóng (dấu), sự áp (triện).danh từEN-VI Dict
- Sự áp đặt vào; sự ghép vào.danh từEN-VI Dict
- Phần chêm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The seal was fixed by apposition.
-
The apposition of the parts made it tight.
-
The noun is in apposition to the verb.
-
in apposition to
là phần chêm của