Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của appreciate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is appreciating the quiet morning.
/əprˈiːʃɪˌeɪtɪŋ/
appreciating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của appreciate.
She is appreciating the quiet morning.