Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của approachđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They approached the door quietly.
/əˈprəʊtʃt/
approached là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của approach.
They approached the door quietly.