Nghĩa tiếng Việt
- Thích hợp, thích đáng.tính từEN-VI Dict
- Chiếm hữu, chiếm đoạt (làm của riêng).động từEN-VI Dict
- Dành riêng (để dùng vào việc gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This bag is appropriate for school.
-
The company might appropriate the land for building.
-
We appropriate the room for quiet study.