TanroDictionary

appropriator

/əˈproʊpriˌeɪtɜː/

Anh
0

appropriator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chiếm hữu, người chiếm đoạt làm của riêng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chiếm hữu, người chiếm đoạt làm của riêng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The appropriator was useful in class.