Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của approveđộng từEN-VI Dict
- Được tán thành, được đồng ý, được bằng lòng, được chấp thuận.tính từEN-VI Dict
- Được phê chuẩn, được chuẩn y.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The manager approved the request quickly.
-
The approved design saved us time.
-
We used the approved version of the form.