Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ tụng niệm (ở giáo đường); (thuộc) hậu cung.tính từEN-VI Dict
- Cùng điểm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The apsidal room faced the garden.
-
The two circles are apsidal here.
/ˈæpsədəl/
apsidal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ tụng niệm (ở giáo đường); (thuộc) hậu cung; Cùng điểm.
The apsidal room faced the garden.
The two circles are apsidal here.