TanroDictionary

arable

/ˈærəbl/

Anh
0

arable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trồng trọt được (đất); Đất trồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trồng trọt được (đất).tính từEN-VI Dict
  2. Đất trồng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This field is arable and fertile.

  2. They bought arable for growing wheat.