Nghĩa tiếng Việt
- Kiếm lời từ chênh lệch giá; sáo lợi, cơ lợi.danh từEN-VI Dict
- Hay còn gọi là buôn chứng khoándanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Arbitrage can help traders make profit.
-
He studied arbitrage in his finance class.
/ˈɑːbɪtrɑːʒ/
arbitrage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiếm lời từ chênh lệch giá; sáo lợi, cơ lợi; Hay còn gọi là buôn chứng khoán.
Arbitrage can help traders make profit.
He studied arbitrage in his finance class.