TanroDictionary

arbitrage

/ˈɑːbɪtrɑːʒ/

Anh
0

arbitrage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiếm lời từ chênh lệch giá; sáo lợi, cơ lợi; Hay còn gọi là buôn chứng khoán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiếm lời từ chênh lệch giá; sáo lợi, cơ lợi.danh từEN-VI Dict
  2. Hay còn gọi là buôn chứng khoándanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Arbitrage can help traders make profit.

  2. He studied arbitrage in his finance class.