Nghĩa tiếng Việt
- Chuyên quyền, độc đoán.tính từEN-VI Dict
- Tuỳ ý, tự ý.tính từEN-VI Dict
- Không bị bó buộc.tính từEN-VI Dict
- Hay thay đổi, thất thường, được tuỳ ý quyết định.tính từEN-VI Dict
- Có toàn quyền quyết định, được tuỳ ý quyết định.tính từEN-VI Dict
- Tuỳ ý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The manager made an arbitrary decision.
-
He chose the date in an arbitrary way.
-
The rule seemed arbitrary and unfair.
-
His arbitrary mood changed every hour.
-
The judge had arbitrary power in the case.