TanroDictionary

arbitrary

/ˈɑːbɪtrəri/

Anh
0

arbitrary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyên quyền, độc đoán; Tuỳ ý, tự ý; Không bị bó buộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyên quyền, độc đoán.tính từEN-VI Dict
  2. Tuỳ ý, tự ý.tính từEN-VI Dict
  3. Không bị bó buộc.tính từEN-VI Dict
  4. Hay thay đổi, thất thường, được tuỳ ý quyết định.tính từEN-VI Dict
  5. Có toàn quyền quyết định, được tuỳ ý quyết định.tính từEN-VI Dict
  6. Tuỳ ý.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The manager made an arbitrary decision.

  2. He chose the date in an arbitrary way.

  3. The rule seemed arbitrary and unfair.

  4. His arbitrary mood changed every hour.

  5. The judge had arbitrary power in the case.