Nghĩa tiếng Việt
- Bí truyền; bí mật.tính từEN-VI Dict
- Khó hiểu đến độ mà chỉ ít người hiểu được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The manual uses arcane words.
-
That rule seems arcane to beginners.
/ɑːˈkeɪn/
arcane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bí truyền; bí mật; Khó hiểu đến độ mà chỉ ít người hiểu được.
The manual uses arcane words.
That rule seems arcane to beginners.