Nghĩa tiếng Việt
- Bắt chước cổ; dùng từ cổ.động từEN-VI Dict
- Làm thành cổ, làm có vẻ cổ, cổ hoá.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We can archaize the result quickly.
-
The poet chose to archaize the poem.
/ˈɑː(r)keɪˌaɪz/
archaize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắt chước cổ; dùng từ cổ; Làm thành cổ, làm có vẻ cổ, cổ hoá.
We can archaize the result quickly.
The poet chose to archaize the poem.