Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắn cung; thuật bắn cung.danh từEN-VI Dict
- Cung tên (của người bắn cung).danh từEN-VI Dict
- Những người bắn cung (nói chung).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He joined archery lessons after school.
-
Her archery gear was packed in a clean bag.
-
The archery practiced quietly on the field.