TanroDictionary

archery

/ˈɑːtʃəri/

Anh
0

archery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắn cung; thuật bắn cung; Cung tên (của người bắn cung); Những người bắn cung (nói chung).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bắn cung; thuật bắn cung.danh từEN-VI Dict
  2. Cung tên (của người bắn cung).danh từEN-VI Dict
  3. Những người bắn cung (nói chung).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He joined archery lessons after school.

  2. Her archery gear was packed in a clean bag.

  3. The archery practiced quietly on the field.