Nghĩa tiếng Việt
- Cong; giống hình cung.tính từEN-VI Dict
- Có cửa tò vò.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The river made an arcuated bend through town.
-
The old gate was framed by an arcuated arch.
/ˈɑːrkjuːtɪd/
arcuated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cong; giống hình cung; Có cửa tò vò.
The river made an arcuated bend through town.
The old gate was framed by an arcuated arch.