TanroDictionary

areca

/əˈrikə/

Anh
0

areca là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây cau; Quả cau ((cũng) areca nut).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây cau.danh từEN-VI Dict
  2. Quả cau ((cũng) areca nut).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The areca tree grew near the road.

  2. She chewed areca during the long trip.