Nghĩa tiếng Việt
- Cây cau.danh từEN-VI Dict
- Quả cau ((cũng) areca nut).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The areca tree grew near the road.
-
She chewed areca during the long trip.
/əˈrikə/
areca là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây cau; Quả cau ((cũng) areca nut).
The areca tree grew near the road.
She chewed areca during the long trip.