Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của argueđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của argueđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She argued her point clearly and calmly.
/ˈɑrɡjud/
argued là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của argue; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của argue.
She argued her point clearly and calmly.