TanroDictionary

argumentative

/ˌɑːɡjuˈmentətɪv/

Anh
0

argumentative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thích tranh cãi, hay cãi lẽ; Để tranh cãi, để tranh luận; Có lý, có luận chứng, lôgíc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thích tranh cãi, hay cãi lẽ.tính từEN-VI Dict
  2. Để tranh cãi, để tranh luận.tính từEN-VI Dict
  3. Có lý, có luận chứng, lôgíc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her argumentative tone made the room tense.

  2. The article had an argumentative style.

  3. His answer was clear and argumentative.