TanroDictionary

argute

/ɑːˈɡjuːt/

Anh
0

argute là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tinh khôn, sắc sảo; The thé (tiếng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tinh khôn, sắc sảo.tính từEN-VI Dict
  2. The thé (tiếng).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave an argute answer to the question.

  2. The argute whistle came from the small bird.