Nghĩa tiếng Việt
- A La Hán/La hán (bậc tu hành đắc đạo).danh từEN-VI Dict
- (Phật giáo) A La Hán/La hán (bậc tu hành đắc đạo).danh từWiktionary
Ví dụ
-
The monk was said to be an arhat.
/ˈɑːrˌhət/
arhat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: A La Hán/La hán (bậc tu hành đắc đạo); (Phật giáo) A La Hán/La hán (bậc tu hành đắc đạo).
The monk was said to be an arhat.