TanroDictionary

arhat

/ˈɑːrˌhət/

Anh
0

arhat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: A La Hán/La hán (bậc tu hành đắc đạo); (Phật giáo) A La Hán/La hán (bậc tu hành đắc đạo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. A La Hán/La hán (bậc tu hành đắc đạo).danh từEN-VI Dict
  2. (Phật giáo) A La Hán/La hán (bậc tu hành đắc đạo).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The monk was said to be an arhat.