Nghĩa tiếng Việt
- Không có tay.tính từEN-VI Dict
- Không có cánh.tính từEN-VI Dict
- Không có vũ khí.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The armless statue stood in the garden.
-
The baby bird looked armless in the nest.
-
The guards searched the bag and found it armless.