TanroDictionary

armorial

/ɑːˈmɔːriəl/

Anh
0

armorial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Huy hiệu; Sách (nói về) huy hiệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Huy hiệu.tính từEN-VI Dict
  2. Sách (nói về) huy hiệu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The armorial shield was painted gold.

  2. He borrowed an armorial from the library.