TanroDictionary

army

/ˈɑrmi/

Anh
0

army là một từ tiếng Anh, có nghĩa: quân đội; lục quân; Quân đội; Đoàn, đám đông, nhiều vô số.

Nghĩa tiếng Việt

  1. quân đội; lục quândanh từEN-VI Dict
  2. Quân đội.danh từEN-VI Dict
  3. Đoàn, đám đông, nhiều vô số.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The army fought in Iraq.

  2. The regular army marched across the valley in the morning.

  3. An army of people gathered in the street.

  4. regular army

    quân chính quy

  5. standing army

    quân thường trực