TanroDictionary

around

/əˈraʊnd/

Anh
0

around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xung quanh; Vòng quanh; Đó đây, chỗ này, chỗ nọ, khắp nơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xung quanh.DEN-VI Dict
  2. Vòng quanh.DEN-VI Dict
  3. Đó đây, chỗ này, chỗ nọ, khắp nơi.DEN-VI Dict
  4. Quanh quẩn, loanh quanh, ở gần.DEN-VI Dict
  5. Xung quanh, vòng quanh.EEN-VI Dict
  6. Đó đây, khắp.EEN-VI Dict
  7. Khoảng chừng, gần.EEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Children played around the big fountain.

  2. The old tree measures ten meters around.

  3. They love to travel around the world together.

  4. Is there a grocery store around here?

  5. We like to walk around the house every evening.