TanroDictionary

arrowroot

/ˈærəʊruːt/

Anh
0

arrowroot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây hoàng tinh, cây dong; Bột hoàng tinh, bột dong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây hoàng tinh, cây dong.danh từEN-VI Dict
  2. Bột hoàng tinh, bột dong.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They planted arrowroot near the kitchen garden.

  2. She added arrowroot to thicken the soup.