Nghĩa tiếng Việt
- Sự cố ý gây nên hoả hoạn; sự đốt phá (nhà, cửa...).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The police investigated the arson case.
/ˈɑːsn/
arson là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cố ý gây nên hoả hoạn; sự đốt phá (nhà, cửa...).
The police investigated the arson case.