Nghĩa tiếng Việt
- Sự giả tạo, giả tượng.danh từEN-VI Dict
- Đồ tạo tác (do người tiền sử tạo ra, để phân biệt với những đồ vật lấy sẵn trong thiên nhiên).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old photo was an artifact of bad editing.
-
The museum displayed an ancient artifact.