Nghĩa tiếng Việt
- Tinh chất nhân tạo.danh từEN-VI Dict
- Tính chất không tự nhiên, tính chất giả tạo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The drink had an artificialiti that felt odd.
-
The speech had too much artificialiti.
/ˌɑːrtəˈfɪʃələti/
artificiality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tinh chất nhân tạo; Tính chất không tự nhiên, tính chất giả tạo.
The drink had an artificialiti that felt odd.
The speech had too much artificialiti.