TanroDictionary

arts

/ɑːts/

Anh
0

arts là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống điện tử kích hoạt gối hơi theo những thông số cần thiết tại thời điểm xảy ra va chạm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ thống điện tử kích hoạt gối hơi theo những thông số cần thiết tại thời điểm xảy ra va chạm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The arts system helped during the crash.