Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống điện tử kích hoạt gối hơi theo những thông số cần thiết tại thời điểm xảy ra va chạm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The arts system helped during the crash.
/ɑːts/
arts là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống điện tử kích hoạt gối hơi theo những thông số cần thiết tại thời điểm xảy ra va chạm.
The arts system helped during the crash.