Nghĩa tiếng Việt
- Như.DEN-VI Dict
- Là, với tư cách là.DEN-VI Dict
- Cũng, bằng.DEN-VI Dict
- Lúc khi, trong khi mà; đúng lúc mà ((cũng) just as).CEN-VI Dict
- Vì, bởi vì.CEN-VI Dict
- Để, cốt để.CEN-VI Dict
- Tuy rằng, dù rằng.CEN-VI Dict
- Mà, người mà, cái mà...; như.PEN-VI Dict
- Điều đó, cái đó, cái ấy.PEN-VI Dict
- Đồng át (tiền La mã).danh từEN-VI Dict
- (hiếm) Dạng thay thế của a's.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Please act as you know best.
-
I speak to you as a friend today.
-
He is as old as you are.
-
He came in as I was speaking loudly.
-
As it was raining hard, we stayed inside.