TanroDictionary

as

/əz/

Anh
0

as là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như; Là, với tư cách là; Cũng, bằng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như.DEN-VI Dict
  2. Là, với tư cách là.DEN-VI Dict
  3. Cũng, bằng.DEN-VI Dict
  4. Lúc khi, trong khi mà; đúng lúc mà ((cũng) just as).CEN-VI Dict
  5. Vì, bởi vì.CEN-VI Dict
  6. Để, cốt để.CEN-VI Dict
  7. Tuy rằng, dù rằng.CEN-VI Dict
  8. Mà, người mà, cái mà...; như.PEN-VI Dict
  9. Điều đó, cái đó, cái ấy.PEN-VI Dict
  10. Đồng át (tiền La mã).danh từEN-VI Dict
  11. (hiếm) Dạng thay thế của a's.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Please act as you know best.

  2. I speak to you as a friend today.

  3. He is as old as you are.

  4. He came in as I was speaking loudly.

  5. As it was raining hard, we stayed inside.