TanroDictionary

ascent

/əˈsent/

Anh
0

ascent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trèo lên, sự đi lên, sự lên; Sự đi ngược lên (dòng sông... ); Con đường đi lên, đường dốc; bậc cầu thang đi lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trèo lên, sự đi lên, sự lên.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đi ngược lên (dòng sông... ).danh từEN-VI Dict
  3. Con đường đi lên, đường dốc; bậc cầu thang đi lên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The balloon began its slow ascent into the clouds.

  2. The ascent was steep but very beautiful.

  3. We followed the narrow ascent to the hilltop.

  4. to make an ascent in a balloon

    lên không bằng khí cầu