TanroDictionary

ascertained

/ˌæsəˈteɪnd/

Anh
0

ascertained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ascertain.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của ascertainđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He ascertained the answer with a call.