Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ascertainđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He ascertained the answer with a call.
/ˌæsəˈteɪnd/
ascertained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ascertain.
He ascertained the answer with a call.