Nghĩa tiếng Việt
- Sự đổ tại, sự đổ cho.danh từEN-VI Dict
- Sự gán cho, sự cho là của (ai), sự quy cho.danh từEN-VI Dict
- Lời tán tụng Chúa (sau bài giảng kinh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He denied any ascription of blame.
-
The ascription of the poem was uncertain.
-
The choir ended with a short ascription.