TanroDictionary

ashore

/əˈʃɔː(r)/

Anh
0

ashore là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trên bờ; vào bờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trên bờ; vào bờ.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sailors stepped ashore after the long voyage.

  2. to step ashore

    bước lên bờ