TanroDictionary

askant

/əˈskɑːnt/

Anh
0

askant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Về một bên, nghiêng; Nghi ngờ, ngờ vực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Về một bên, nghiêng.DEN-VI Dict
  2. Nghi ngờ, ngờ vực.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She glanced askant at the clock.

  2. He looked askant at the new plan.