Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của ask.động từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của ask.động từWiktionary
Ví dụ
-
He is asking for help with homework.
/ˈɑːskɪŋ/
asking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của ask; phân từ hiện tại của ask.
He is asking for help with homework.