TanroDictionary

asperity

/æˈspɛrəti/

Anh
0

asperity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính cộc cằn; Sự khó chịu, sự khắc nghiệt (thời tiết); Tính khe khắc, tính khắc nghiệt, tính nghiêm khắc (tính tình).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính cộc cằn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khó chịu, sự khắc nghiệt (thời tiết).danh từEN-VI Dict
  3. Tính khe khắc, tính khắc nghiệt, tính nghiêm khắc (tính tình).danh từEN-VI Dict
  4. Sự gồ ghề, sự xù xì; (rộng) chỗ lồi lên gồ ghề, mấu gồ ghề.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke with asperity when she was very angry.

  2. The asperiti of winter made the trip hard.

  3. His asperiti showed in every strict rule.

  4. The wall's asperiti made it feel rough.

  5. to speak with asperity

    nói cộc cằn