Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của assail.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was assailing the old idea with new facts.
/əsˈeɪlɪŋ/
assailing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của assail.
He was assailing the old idea with new facts.