Nghĩa tiếng Việt
- Chương trình dịch mã số; thợ lắp ráp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An assembler built the small machine.
/əˈsemblə(r)/
assembler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chương trình dịch mã số; thợ lắp ráp.
An assembler built the small machine.