TanroDictionary

assembly

/əˈsɛmbli/

Anh
0

assembly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc họp; Hội đồng; Hội nghị lập pháp; (Mỹ) hội đồng lập pháp (ở một số bang).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc họp.danh từEN-VI Dict
  2. Hội đồng.danh từEN-VI Dict
  3. Hội nghị lập pháp; (Mỹ) hội đồng lập pháp (ở một số bang).danh từEN-VI Dict
  4. Tiếng kèn tập hợp.danh từEN-VI Dict
  5. Sự lắp ráp; bộ phận lắp ráp.danh từEN-VI Dict
  6. Hợp ngữ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The assembli lasted only one hour.

  2. The national assembly met to discuss the new law.

  3. The assembli discussed a new school rule.

  4. The assembli sounded across the quiet field.

  5. This assembli contains the main machine parts.