Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của assert.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is asserting her idea clearly.
/əsˈɜːtɪŋ/
asserting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của assert.
She is asserting her idea clearly.