Nghĩa tiếng Việt
- Sự đòi (quyền lợi... ).danh từEN-VI Dict
- Sự xác nhận, sự khẳng định, sự quả quyết, sự quyết đoán.danh từEN-VI Dict
- Điều xác nhận, điều khẳng định, điều quyết đoán.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her assertion of fairness sounded strong.
-
He made an assertion that was easy to trust.
-
The report included one clear assertion.