TanroDictionary

assertive

/əˈsɜːtɪv/

Anh
0

assertive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is very assertive during every business meeting.

  2. an assertive manner

    thái độ quả quyết