Nghĩa tiếng Việt
- Người xác nhận, người khẳng định.danh từEN-VI Dict
- Người bênh vực (lẽ phải, sự thật... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The assertor stood up for the facts.
-
He was an assertor of the truth.
/ˈæsətə/
assertor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người xác nhận, người khẳng định; Người bênh vực (lẽ phải, sự thật... ).
The assertor stood up for the facts.
He was an assertor of the truth.