TanroDictionary

assertor

/ˈæsətə/

Anh
0

assertor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người xác nhận, người khẳng định; Người bênh vực (lẽ phải, sự thật... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người xác nhận, người khẳng định.danh từEN-VI Dict
  2. Người bênh vực (lẽ phải, sự thật... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The assertor stood up for the facts.

  2. He was an assertor of the truth.