Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của assign.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was assigning seats before the meeting started.
/əsˈaɪnɪŋ/
assigning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của assign.
She was assigning seats before the meeting started.