TanroDictionary

assistant

/əˈsɪstənt/

Anh
0

assistant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giúp đỡ, người phụ tá; Trợ giáo; (pháp lý) viên phụ thẩm; Người bán hàng ((cũng) shop assistant).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giúp đỡ, người phụ tá.danh từEN-VI Dict
  2. Trợ giáo; (pháp lý) viên phụ thẩm.danh từEN-VI Dict
  3. Người bán hàng ((cũng) shop assistant).danh từEN-VI Dict
  4. Giúp đỡ, phụ, phó.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The assistant organized the books on the shelf.

  2. The assistant helped the teacher after class.

  3. The assistant found the right size for me.

  4. She works as an assistant to the manager.

  5. assistant surgeon

    người phụ mổ