Nghĩa tiếng Việt
- Kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới.tính từEN-VI Dict
- Cùng cộng tác, phụ, phó, trợ.tính từEN-VI Dict
- Bạn, bạn đồng liêu, người cùng cộng tác; đồng minh.danh từEN-VI Dict
- Hội viên thông tin, viện sĩ thông tấn (viện hàn lâm khoa học... ).danh từEN-VI Dict
- Vật phụ thuộc (vào vật khác); vật liên kết với vật khác.danh từEN-VI Dict
- Kết giao, kết hợp, liên hợp, liên kết; cho gia nhập, cho cộng tác.động từEN-VI Dict
- Liên tưởng (những ý nghĩ).động từEN-VI Dict
- Kết giao, kết bạn với, giao thiệp với; giao du với, chơi vớiđộng từEN-VI Dict
- Hợp sức; liên hợp lại (vì mục đích chung), liên kết lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They have a long associate with the local firm.
-
He works as an associate editor for the magazine.
-
My associate helped me finish the project.
-
She became an associate at the museum.
-
That small tool is an associate of the machine.