TanroDictionary

associate

/əˈsəʊʃieɪt/

Anh
0

associate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới; Cùng cộng tác, phụ, phó, trợ; Bạn, bạn đồng liêu, người cùng cộng tác; đồng minh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới.tính từEN-VI Dict
  2. Cùng cộng tác, phụ, phó, trợ.tính từEN-VI Dict
  3. Bạn, bạn đồng liêu, người cùng cộng tác; đồng minh.danh từEN-VI Dict
  4. Hội viên thông tin, viện sĩ thông tấn (viện hàn lâm khoa học... ).danh từEN-VI Dict
  5. Vật phụ thuộc (vào vật khác); vật liên kết với vật khác.danh từEN-VI Dict
  6. Kết giao, kết hợp, liên hợp, liên kết; cho gia nhập, cho cộng tác.động từEN-VI Dict
  7. Liên tưởng (những ý nghĩ).động từEN-VI Dict
  8. Kết giao, kết bạn với, giao thiệp với; giao du với, chơi vớiđộng từEN-VI Dict
  9. Hợp sức; liên hợp lại (vì mục đích chung), liên kết lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They have a long associate with the local firm.

  2. He works as an associate editor for the magazine.

  3. My associate helped me finish the project.

  4. She became an associate at the museum.

  5. That small tool is an associate of the machine.