Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của assort.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is assorting the socks by color.
/əˈsɔrtɪŋ/
assorting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của assort.
She is assorting the socks by color.