TanroDictionary

assortment

/əˈsɔːtmənt/

Anh
0

assortment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phân hạng, sự phân loại, sự sắp xếp thành loại; Mặt hàng sắp xếp thành loại; Sự làm cho hợp nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phân hạng, sự phân loại, sự sắp xếp thành loại.danh từEN-VI Dict
  2. Mặt hàng sắp xếp thành loại.danh từEN-VI Dict
  3. Sự làm cho hợp nhau.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shop offers a wide assortment of teas.

  2. This assortment of cookies looks delicious.

  3. The colors needed careful assortment.