TanroDictionary

asterisk

/ˈæstərɪsk/

Anh
0

asterisk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu sao, dấu hoa thị; Đánh dấu sao vào, đánh dấu hoa thị vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu sao, dấu hoa thị.danh từEN-VI Dict
  2. Đánh dấu sao vào, đánh dấu hoa thị vào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Add an asterisk after the important word.

  2. Please asterisk the lines that need review.