TanroDictionary

astriction

/əˈstrɪkʃən/

Anh
0

astriction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự buộc chặt; Sự thắt buộc, sự ràng buộc; Sự làm cho táo bón.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự buộc chặt.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thắt buộc, sự ràng buộc.danh từEN-VI Dict
  3. Sự làm cho táo bón.danh từEN-VI Dict
  4. Sự hạn chế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The knot gave the tent strong astriction.

  2. There was astriction between the two groups.

  3. The spice caused astriction after dinner.

  4. The new policy brought strict astriction.